摔
[shuāi]
1.ném xuống; ngã; làm rơi vỡ
身体失去平衡跌倒,或用力往下扔。
他生气地把手中的茶杯摔在地上。
tā shēng qì dì bǎ shǒu zhōng de chá bēi shuāi zài dì shàng.Anh ấy tức giận ném mạnh tách trà trong tay xuống đất.
2.quật ngã, vật (đối thủ)
摔跤或用力将对方摔倒在地。
他一下子就把对手摔倒在地。
tā yí xià zǐ jiù bǎ duì shǒu shuāi dǎo zài dì.Anh ấy chỉ một chiêu đã quật ngã đối thủ xuống đất.
3.vung, vẫy, hất mạnh
摆动、甩动肢体或物体。
战马不停地摔着尾巴驱赶蚊蝇。
zhàn mǎ bù tíng dì shuāi zhe wěi ba qū gǎn wén yíng.Chiến mã không ngừng quất đuôi xua đuổi ruồi muỗi.
雨太大了,你慢点走,别摔倒了。
yǔ tài dà le, nǐ màn diǎn zǒu, bié shuāi dǎo le.Mưa to quá, bạn đi chậm thôi, đừng để trượt ngã.
Trong bài: Trời mưa cầm ô · Trợ từ 着老爷爷不小心在楼梯上摔倒了。
lǎo yé ye bù xiǎo xīn zài lóu tī shàng shuāi dǎo le.Cụ ông không cẩn thận đã bị ngã ở cầu thang.
嗯,骑车的大叔摔在地上了,手擦破了皮。
èn, qí chē de dà shū shuāi zài dì shàng le, shǒu cā pò le pí.Ừm, chú đạp xe ngã xuống đất, tay bị trầy da.
Trong bài: Tường thuật một sự việc đã chứng kiến