摔伤
[shuāi shāng] [摔 伤]
bị thương do ngã
打篮球时不小心摔伤了胳膊。
dǎ lán qiú shí bù xiǎo xīn shuāi shāng le gē bo.Khi chơi bóng rổ không may ngã thương cánh tay.
别喝太多,小心醉了摔伤。
bié hē tài duō, xiǎo xīn zuì le shuāi shāng.Đừng uống quá nhiều, cẩn thận say rồi ngã chấn thương.
他在事故中摔伤了脊椎,整个人瘫在床上。
tā zài shì gù zhōng shuāi shāng le jǐ zhuī, zhěng gè rén tān zài chuáng shàng.Anh ấy bị thương cột sống trong tai nạn, cả người nằm liệt trên giường.