重伤【重傷】
[zhòng shāng] [重 伤]
bị thương nặng; chấn thương nghiêm trọng
严重的身体伤害。
他在交通意外中身受重伤,被紧急送往医院抢救。
tā zài jiāo tōng yì wài zhōng shēn shòu zhòng shāng, bèi jǐn jí sòng wǎng yī yuàn qiǎng jiù.Anh ấy bị thương nặng trong tai nạn giao thông và được đưa đi cấp cứu gấp tại bệnh viện.
làm bị thương nặng
使受到严重伤害
这一击直接重伤了对方的选手。
zhè yì jī zhí jiē zhòng shāng le duì fāng de xuǎn shǒu.Cú đánh này đã trực tiếp làm bị thương nặng tuyển thủ đối phương.
有了即时预警,网格员就能立刻上门救助,大幅减少严重伤残。
yǒu le jí shí yù jǐng, wǎng gé yuán jiù néng lì kè shàng mén jiù zhù, dà fú jiǎn shǎo yán zhòng shāng cán.Có cảnh báo tức thì, nhân viên phụ trách khu vực có thể lập tức đến nhà cứu trợ, giảm thiểu đáng kể thương tật nghiêm trọng.
Trong bài: Cải tạo nhà thông minh cho người cao tuổi · 值得他的左腿在事故中受重伤废了。
tā de zuǒ tuǐ zài shì gù zhōng shòu zhòng shāng fèi le.Chân trái của anh ấy bị thương nặng trong vụ tai nạn nên bị phế tật.
是啊,突发意外若没有监护响应,极易导致不可挽回的二次重伤。
shì a, tū fā yì wài ruò méi yǒu jiān hù xiǎng yìng, jí yì dǎo zhì bù kě wǎn huí de èr cì zhòng shāng.Đúng thế, bất ngờ xảy ra tai nạn nếu không có phản hồi giám hộ, cực kỳ dễ dẫn đến chấn thương nặng lần hai không thể vãn hồi.
Trong bài: Cải tạo nhà thông minh cho người cao tuổi · 值得