轻伤
[qīng shāng] [轻 伤]
bị thương nhẹ; chấn thương nhẹ
他的手臂在事故中受了轻伤。
tā de shǒu bì zài shì gù zhōng shòu le qīng shāng.Cánh tay của anh ấy bị thương nhẹ trong vụ tai nạn.
这次意外让他受了轻伤。
zhè cì yì wài ràng tā shòu le qīng shāng.Sự cố lần này khiến anh ấy bị thương nhẹ.
他在车祸中受了轻伤,幸好没有生命危险。
tā zài chē huò zhōng shòu le qīng shāng, xìng hǎo méi yǒu shēng mìng wēi xiǎn.Anh ấy bị thương nhẹ trong vụ tai nạn xe, may mà không nguy hiểm đến tính mạng.