轻松
[qīng sōng] [轻 松]
nhẹ nhàng; êm dịu; thư giãn
身心放松,没有压力
考完试后,大家感到很轻松。
kǎo wán shì hòu, dà jiā gǎn dào hěn qīng sōng.Thi xong rồi, mọi người cảm thấy rất nhẹ nhõm.
dễ dàng; không tốn sức
做事不费力,很容易
他轻松地完成了所有作业。
tā qīng sōng dì wán chéng le suǒ yǒu zuò yè.Anh ấy dễ dàng hoàn thành tất cả bài tập.
听您这么说,我心里轻松些了。
tīng nín zhè me shuō, wǒ xīn lǐ qīng sōng xiē le.Nghe thầy nói vậy, em thấy lòng nhẹ nhõm hơn một chút.
Trong bài: Lần đầu làm khó tránh sai sót · 难免不过忙完今天,心里就轻松了。
bú guò máng wán jīn tiān, xīn lǐ jiù qīng sōng le.Nhưng làm xong hôm nay thì trong lòng sẽ nhẹ nhõm.
Trong bài: Chỉ mong được nghỉ ngay · 巴不得会议在轻松愉快的氛围中结束。
huì yì zài qīng sōng yú kuài de fēn wéi zhōng jié shù.Cuộc họp kết thúc trong bầu không khí nhẹ nhàng, vui vẻ.