自由自在
[zì yóu zì zài] [自 由 自 TẠI]
tự do tự tại (thành ngữ); vô tư lự; nhàn nhã
没有任何约束,安闲舒适
退休后,老两口过着自由自在的乡村生活。
tuì xiū hòu, lǎo liǎng kǒu guò zhe zì yóu zì zài de xiāng cūn shēng huó.Sau khi nghỉ hưu, hai ông bà tận hưởng cuộc sống thôn quê tự do tự tại.
她享受单身生活,觉得自由自在。
tā xiǎng shòu dān shēn shēng huó, jué de zì yóu zì zài.Cô ấy tận hưởng cuộc sống độc thân, cảm thấy tự do tự tại.
他非常向往自由自在的生活。
tā fēi cháng xiàng wǎng zì yóu zì zài de shēng huó.Anh ấy rất khao khát một cuộc sống tự do tự tại.