存在
[cún zài] [存 TẠI]
tồn tại; là; sự tồn tại
这个问题一直存在。
zhè ge wèn tí yì zhí cún zài.Vấn đề này luôn tồn tại.
光把照片保存在手机里太不安全了。
guāng bǎ zhào piàn bǎo cún zài shǒu jī lǐ tài bù ān quán le.Chỉ lưu ảnh trong điện thoại thì quá không an toàn.
Trong bài: Chỉ dựa vào bộ nhớ máy là không an toàn · 光这个安全系统存在严重的漏洞。
zhè ge ān quán xì tǒng cún zài yán zhòng de lòu dòng.Hệ thống an ninh này tồn tại lỗ hổng nghiêm trọng.
我认为目前市场上存在一个明显的供需缺口。
wǒ rèn wéi mù qián shì chǎng shàng cún zài yí gè míng xiǎn de gōng xū quē kǒu.Em cho rằng hiện tại trên thị trường có một lỗ hổng cung cầu rõ rệt.
Trong bài: Trình bày ý tưởng khởi nghiệp