好在
[hǎo zài] [HẢO TẠI]
may mắn; thật may
表示幸亏、多亏。
天气突然下雨,好在我带了伞。
tiān qì tū rán xià yǔ, hǎo zài wǒ dài le sǎn.Trời đột nhiên đổ mưa, may mà tôi có mang theo ô.
điểm tốt ở chỗ; hay ở chỗ
优点或长处在于。
这部小说的构思好在情节紧凑。
zhè bù xiǎo shuō de gòu sī hǎo zài qíng jié jǐn còu.Ý tưởng của cuốn tiểu thuyết này hay ở chỗ tình tiết chặt chẽ.
好在各大机构都在评估凯斯勒现象的风险。
hǎo zài gè dà jī gòu dōu zài píng gū kǎi sī lè xiàn xiàng de fēng xiǎn.May là các cơ quan lớn đều đang đánh giá nguy cơ của hiệu ứng Kessler.
Trong bài: Bế tắc đàm phán phân bổ trách nhiệm dọn rác không gian quỹ đạo thấp · 在于不完全是,竞争对手当时也刚好在搞促销活动。
bù wán quán shì, jìng zhēng duì shǒu dāng shí yě gāng hǎo zài gǎo cù xiāo huó dòng.Không hoàn toàn là vậy, đối thủ cạnh tranh lúc đó cũng vừa hay đang làm chương trình khuyến mãi.
Trong bài: Giải thích một biểu đồ số liệu好在大家开始注意到了,这肯定也会严重影响判断力。
hǎo zài dà jiā kāi shǐ zhù yì dào le, zhè kěn dìng yě huì yán zhòng yǐng xiǎng pàn duàn lì.May mà mọi người bắt đầu chú ý rồi, điều này chắc chắn cũng sẽ ảnh hưởng nghiêm trọng đến khả năng phán đoán.
Trong bài: Phân tích tác động của thuật toán đề xuất đến tư duy phản biện