幸亏
[xìng kuī] [幸 亏]
may mắn; thật may
表示借助某种有利条件而避免了不良后果
幸亏医生的全力抢救,病人的情况终于稳定了。
xìng kuī yī shēng de quán lì qiǎng jiù, bìng rén de qíng kuàng zhōng yú wěn dìng le.Thật may nhờ sự dốc sức cấp cứu của bác sĩ, tình trạng bệnh nhân rốt cuộc đã ổn định.
幸亏你提醒我,不然我已经付款了。
xìng kuī nǐ tí xǐng wǒ, bù rán wǒ yǐ jīng fù kuǎn le.May mà cậu nhắc mình, nếu không mình đã thanh toán rồi.
Trong bài: Giá rẻ thật, nhưng chất lượng cũng cần xem xét · 固然…但是…幸亏你提醒我,要不然真会酿成大错。
xìng kuī nǐ tí xǐng wǒ, yào bù rán zhēn huì niàng chéng dà cuò.May mà bạn nhắc nhở, nếu không thì thực sự gây ra sai lầm lớn.
可不是嘛,幸亏同学们提前分担了采购任务。
kě bú shì ma, xìng kuī tóng xué men tí qián fēn dān le cǎi gòu rèn wu.Đúng thế ạ, may mà các bạn học đã san sẻ nhiệm vụ mua sắm từ trước.
Trong bài: Tiệc nào cũng không thể thiếu bạn bè · 少不了