幸免
[xìng miǎn] [幸 免]
tránh được (một số phận không may)
侥幸避开灾害或不良后果。
在这场经济危机中,很少有企业能够幸免。
zài zhè chǎng jīng jì wēi jī zhōng, hěn shǎo yǒu qǐ yè néng gòu xìng miǎn.Trong cuộc khủng hoảng kinh tế này, rất ít doanh nghiệp có thể may mắn thoát khỏi.
[xìng miǎn] [幸 免]
tránh được (một số phận không may)
侥幸避开灾害或不良后果。
在这场经济危机中,很少有企业能够幸免。
zài zhè chǎng jīng jì wēi jī zhōng, hěn shǎo yǒu qǐ yè néng gòu xìng miǎn.Trong cuộc khủng hoảng kinh tế này, rất ít doanh nghiệp có thể may mắn thoát khỏi.