XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 5

不免

[bù miǎn] [BẤT 免]

không thể tránh khỏi

表示客观规律或情理之中不可避免。

第一次参加比赛,他不免有些紧张。

dì yī cì cān jiā bǐ sài, tā bù miǎn yǒu xiē jǐn zhāng.

Lần đầu tham gia thi đấu, anh ấy không tránh khỏi có chút căng thẳng.

王老师,下周就要考试了,我心里不免有些忐忑,总担心自己发挥失常。

wáng lǎo shī, xià zhōu jiù yào kǎo shì le, wǒ xīn lǐ bù miǎn yǒu xiē tǎn tè, zǒng dān xīn zì jǐ fā huī shī cháng.

Thầy Vương, tuần sau là phải thi rồi, trong lòng em không khỏi có chút bồn chồn, cứ lo mình sẽ phát huy không tốt.

Trong bài: Kiên trì chính là gốc rễ của thành công · 乃

同事升职后,我不免有点眼红。

tóng shì shēng zhí hòu, wǒ bù miǎn yǒu diǎn yǎn hóng.

Sau khi đồng nghiệp thăng chức, tôi không tránh khỏi chút ghen tị.