未免
[wèi miǎn] [未 免]
không tránh khỏi; không thể không; thực sự
实在有些,难免(多指不妥)
你为了这一点小事就大发雷霆,未免有些太冲动了。
nǐ wèi le zhè yì diǎn xiǎo shì jiù dà fā léi tíng, wèi miǎn yǒu xiē tài chōng dòng le.Bạn nổi trận đình lôi chỉ vì một chút chuyện nhỏ này thì e rằng hơi quá bốc đồng rồi.
王老师,新任务要求周五前交,未免太紧了。
wáng lǎo shī, xīn rèn wu yāo qiú zhōu wǔ qián jiāo, wèi miǎn tài jǐn le.Thầy Vương, nhiệm vụ mới yêu cầu nộp trước thứ Sáu, thời hạn hơi gấp quá.
Trong bài: Yêu cầu này hơi khắt khe quá · 未免厂商把事故责任推得一干二净,未免太不负责任了。
chǎng shāng bǎ shì gù zé rèn tuī de yì gān èr jìng, wèi miǎn tài bú fù zé rèn le.Nhà sản xuất phủi sạch trách nhiệm sự cố như vậy e rằng quá thiếu trách nhiệm.
Trong bài: Trách nhiệm pháp lý của thiết bị giao diện não - máy tính · 未免他的发言漏洞百出,未免贻笑大方。
tā de fā yán lòu dòng bǎi chū, wèi miǎn yí xiào dà fāng.Phát biểu của anh ta đầy sơ hở, khó tránh khỏi bị người am hiểu chê cười.