未
[wèi]
chưa; chưa từng; không
表示没有、尚未、不。
双方目前就合同核心条款未达成一致,仍需进一步磋商。
shuāng fāng mù qián jiù hé tong hé xīn tiáo kuǎn wèi dá chéng yí zhì, réng xū jìn yí bù cuō shāng.Hai bên hiện vẫn chưa đạt được đồng thuận về các điều khoản cốt lõi của hợp đồng, vẫn cần thương lượng thêm.
Chi Vị (ngôi thứ 8 trong Địa chi).
地支的第八位。
未在十二地支中排第八。
wèi zài shí èr dì zhī zhōng pái dì bā.Vị đứng thứ tám trong 12 Địa chi.
嗯,迄今为止,项目仍未竣工。
èn, qì jīn wéi zhǐ, xiàng mù réng wèi jùn gōng.Vâng, tính đến nay dự án vẫn chưa hoàn thành.
Trong bài: Cho tới nay dự án vẫn chưa hoàn thành · 迄今为止没有人能准确预测未来的事情。
méi yǒu rén néng zhǔn què yù cè wèi lái de shì qíng.Không ai có thể dự đoán chính xác chuyện tương lai.
那未来的行业会变成什么样呢?
nà wèi lái de háng yè huì biàn chéng shén me yàng ne?Vậy ngành nghề tương lai sẽ biến thành dạng như thế nào ạ?
Trong bài: Chuyển dịch kỹ năng nghề nghiệp thời đại AI · 逐渐