尚未
[shàng wèi] [尚 未]
chưa; vẫn chưa
还没;仍然没有。
该项目尚未获得政府的正式批准。
gāi xiàng mù shàng wèi huò dé zhèng fǔ de zhèng shì pī zhǔn.Dự án này vẫn chưa nhận được sự phê duyệt chính thức từ chính phủ.
会场还有哪些具体环节尚未落实?
huì chǎng hái yǒu nǎ xiē jù tǐ huán jié shàng wèi luò shí?Hội trường còn những hạng mục cụ thể nào chưa được triển khai?
Trong bài: Tiệc nào cũng không thể thiếu bạn bè · 少不了本次募捐的总计尚未正式公布。
běn cì mù juān de zǒng jì shàng wèi zhèng shì gōng bù.Tổng số tiền quyên góp lần này vẫn chưa được công bố chính thức.
没错,经济尚未独立就匆忙结婚,只会让彼此的生活陷入被动。
méi cuò, jīng jì shàng wèi dú lì jiù cōng máng jié hūn, zhǐ huì ràng bǐ cǐ de shēng huó xiàn rù bèi dòng.Đúng vậy ạ, kinh tế chưa độc lập mà đã vội vã kết hôn thì chỉ khiến cuộc sống của đôi bên rơi vào thế bị động.
Trong bài: Bất đồng thế hệ về quan niệm lập gia đình · 难怪