尚
[shàng]
vẫn; còn; coi trọng
表示还、仍然或注重。
这个方案尚有许多不足之处,需要完善。
zhè ge fāng àn shàng yǒu xǔ duō bù zú zhī chù, xū yào wán shàn.Phương án này vẫn còn nhiều điểm thiếu sót, cần hoàn thiện.
còn được; khá
表示还算可以
这篇文章写得尚可,只需稍作修改。
zhè piān wén zhāng xiě de shàng kě, zhǐ xū shāo zuò xiū gǎi.Bài viết này viết còn được, chỉ cần sửa đổi một chút.
会场还有哪些具体环节尚未落实?
huì chǎng hái yǒu nǎ xiē jù tǐ huán jié shàng wèi luò shí?Hội trường còn những hạng mục cụ thể nào chưa được triển khai?
Trong bài: Tiệc nào cũng không thể thiếu bạn bè · 少不了这家公司专门设计时尚的服装。
zhè jiā gōng sī zhuān mén shè jì shí shàng de fú zhuāng.Công ty này chuyên thiết kế trang phục thời trang.
那通告中是否明确界定了我们尚需滞留的时长?
nà tōng gào zhōng shì fǒu míng què jiè dìng le wǒ men shàng xū zhì liú de shí cháng?Thế trong thông báo có xác định rõ khoảng thời gian chúng ta còn phải lưu lại không?
Trong bài: Chuyến bay bị hoãn vì thời tiết · 由于…因此…