时尚【時尚】
[shí shàng] [时 尚]
thời trang; mốt; hợp thời
流行的风尚、潮流
这家公司专门设计时尚的服装。
zhè jiā gōng sī zhuān mén shè jì shí shàng de fú zhuāng.Công ty này chuyên thiết kế trang phục thời trang.
hợp mốt, sành điệu
合乎潮流的
她的这套穿搭看起来非常时尚。
tā de zhè tào chuān dā kàn qǐ lái fēi cháng shí shàng.Bộ trang phục này của cô ấy trông rất sành điệu.
嗯,我看过商业计划书,但快时尚低价竞争很激烈。
èn, wǒ kàn guo shāng yè jì huà shū, dàn kuài shí shàng dī jià jìng zhēng hěn jī liè.Ừm, tôi đã xem qua bản kế hoạch kinh doanh, nhưng cạnh tranh giá rẻ của thời trang nhanh rất khốc liệt.
Trong bài: Gọi vốn cho startup bền vững小美,你看了那家快时尚集团发来的环保赞助方案吗?
xiǎo měi, nǐ kàn le nà jiā kuài shí shàng jí tuán fā lái de huán bǎo zàn zhù fāng àn ma?Tiểu Mỹ, cậu đã xem phương án tài trợ bảo vệ môi trường do tập đoàn thời trang nhanh đó gửi tới chưa?
Trong bài: Tẩy xanh trong trách nhiệm doanh nghiệp循环经济模式是打破传统时尚产业高污染瓶颈的唯一出路。
xún huán jīng jì mó shì shì dǎ pò chuán tǒng shí shàng chǎn yè gāo wū rǎn píng jǐng de wéi yī chū lù.Mô hình kinh tế tuần hoàn là lối thoát duy nhất phá vỡ nút thắt ô nhiễm cao của ngành thời trang truyền thống.
Trong bài: Gọi vốn cho startup bền vững