时【時】
[shí]
giờ; thời gian; khi
时间;特定的时刻或时期。
小时候我住在农村。
xiǎo shí hòu wǒ zhù zài nóng cūn.Lúc nhỏ tôi sống ở nông thôn.
khi thì, lúc thì (thường đi liền theo cặp)
表示叠用,时而、有时。
今天的天气时冷时热。
jīn tiān de tiān qì shí lěng shí rè.Thời tiết hôm nay lúc lạnh lúc nóng.
mùa; thời tiết
季度;节候。
这里的四时风景都很美。
zhè lǐ de sì shí fēng jǐng dōu hěn měi.Phong cảnh bốn mùa ở đây đều rất đẹp.
好的。请问这本书什么时候还?
hǎo de. qǐng wèn zhè běn shū shén me shí hòu hái?Vâng. Xin hỏi cuốn sách này khi nào phải trả?
Trong bài: Mượn sách thư viện我们要利用周末的时间多看书。
wǒ men yào lì yòng zhōu mò de shí jiān duō kàn shū.Chúng ta nên tận dụng thời gian cuối tuần để đọc sách nhiều hơn.
嗯,我没带。出门时还没下雨。
èn, wǒ méi dài. chū mén shí hái méi xià yǔ.Ừ, mình không mang. Lúc ra khỏi nhà trời chưa mưa.
Trong bài: Che chung ô khi trời mưa