一代
[yī dài] [一 代]
1.thế hệ
同一个时代或辈分的人。
他是我们公司的一代领袖。
tā shì wǒ men gōng sī de yí dài lǐng xiù.Anh ấy là lãnh đạo một thế hệ của công ty chúng tôi.
2.thời đại; một đời
指一个朝代或整个时代。
李白是开创一代诗风的伟大诗人。
lǐ bái shì kāi chuàng yí dài shī fēng de wěi dà shī rén.Lý Bạch là nhà thơ vĩ đại mở ra phong cách thơ của cả một thời đại.
数据显示,年轻一代对方言的使用频率急剧下降。
shù jù xiǎn shì, nián qīng yí dài duì fāng yán de shǐ yòng pín lǜ jí jù xià jiàng.Số liệu cho thấy, tần suất sử dụng phương ngữ của thế hệ trẻ sụt giảm nghiêm trọng.
Trong bài: Bàn giải pháp bảo tồn phương ngữ trước nguy cơ mai một新一代载人飞船顺利返回地面。
xīn yí dài zǎi rén fēi chuán shùn lì fǎn huí dì miàn.Tàu vũ trụ có người lái thế hệ mới đã quay trở lại mặt đất an toàn.
我们打算举办方言展播,吸引年轻一代主动开口使用。
wǒ men dǎ suàn jǔ bàn fāng yán zhǎn bō, xī yǐn nián qīng yí dài zhǔ dòng kāi kǒu shǐ yòng.Chúng em dự định tổ chức triển lãm phát thanh phương ngôn để thu hút thế hệ trẻ chủ động cất lời sử dụng.
Trong bài: Thảo luận dự án cứu hộ và số hóa các phương ngôn sắp thui nhụt