下一代
[xià yī dài] [下 一 代]
thế hệ tiếp theo
指后代或新一阶段的产品与技术
传承优秀传统文化,培养下一代的道德素养至关重要。
chuán chéng yōu xiù chuán tǒng wén huà, péi yǎng xià yí dài de dào dé sù yǎng zhì guān zhòng yào.Kế thừa văn hóa truyền thống ưu tú và bồi dưỡng phẩm chất đạo đức cho thế hệ tiếp theo là vô cùng quan trọng.
反正我打算一辈子不生孩子,房子能不能传给下一代我无所谓。
fǎn zhèng wǒ dǎ suàn yí bèi zi bù shēng hái zi, fáng zi néng bu néng chuán gěi xià yí dài wǒ wú suǒ wèi.Dù sao tôi cũng định cả đời không sinh con, nhà có thể truyền lại cho thế hệ sau hay không đối với tôi không quan trọng.
Trong bài: Lựa chọn quyền sở hữu căn hộ có thời hạn · 无所谓虽然前期支出巨大,但长远来看,这能帮我们抢占下一代技术的主导权。
suī rán qián qī zhī chū jù dà, dàn cháng yuǎn lái kàn, zhè néng bāng wǒ men qiǎng zhàn xià yí dài jì shù de zhǔ dǎo quán.Mặc dù chi phí ban đầu khổng lồ, nhưng nhìn về lâu dài, điều này có thể giúp chúng ta giành quyền làm chủ công nghệ thế hệ tiếp theo.
Trong bài: Thuyết phục cổ đông về quyết định lớn许多年轻球员都希望成为下一代篮球巨星。
xǔ duō nián qīng qiú yuán dōu xī wàng chéng wéi xià yí dài lán qiú jù xīng.Nhiều cầu thủ trẻ hy vọng trở thành siêu sao bóng rổ thế hệ tiếp theo.
