朝代
[cháo dài] [朝 代]
triều đại; triều vua
君主统治的政权时期
唐朝是中国历史上非常繁荣的朝代。
táng cháo shì zhōng guó lì shǐ shàng fēi cháng fán róng de cháo dài.Nhà Đường là một triều đại vô cùng phồn vinh trong lịch sử Trung Quốc.
古代有些朝代直接征收实物税。
gǔ dài yǒu xiē cháo dài zhí jiē zhēng shōu shí wù shuì.Thời cổ đại có một số triều đại trực tiếp thu thuế bằng hiện vật.
那个朝代政治清明,百姓安乐。
nà ge cháo dài zhèng zhì qīng míng, bǎi xìng ān lè.Triều đại đó chính trị minh bạch, bách tính yên vui.
唐朝是中国著名的朝代。
táng cháo shì zhōng guó zhù míng de cháo dài.Nhà Đường là một triều đại nổi tiếng của Trung Quốc.