近代
[jìn dài] [近 代]
cận đại; quá khứ không quá xa; xã hội hiện đại, không bao gồm vài thập kỷ gần đây
现代以前较近的历史时期
老师给我们讲了近代历史。
lǎo shī gěi wǒ men jiǎng le jìn dài lì shǐ.Thầy giáo đã giảng cho chúng tôi về lịch sử thời cận đại.
达尔文的进化论是近代生物学的重要学说。
dá ěr wén de jìn huà lùn shì jìn dài shēng wù xué de zhòng yào xué shuō.Thuyết tiến hóa của Darwin là một học thuyết quan trọng của sinh học cận đại.
近代中国许多先驱学者都曾在这所新式学堂任教。
jìn dài zhōng guó xǔ duō xiān qū xué zhě dōu céng zài zhè suǒ xīn shì xué táng rèn jiào.Nhiều học giả tiên phong của Trung Quốc thời cận đại từng giảng dạy tại ngôi trường mới này.