古代
[gǔ dài] [古 代]
thời cổ đại
过去的历史时代
古代的人没有手机。
gǔ dài de rén méi yǒu shǒu jī.Người thời cổ đại không có điện thoại.
不过你得注意,古代汉字有很多异体字。
bú guò nǐ děi zhù yì, gǔ dài hàn zì yǒu hěn duō yì tǐ zì.Nhưng em phải chú ý, chữ Hán cổ đại có rất nhiều dị thể tự.
Trong bài: Ứng dụng mô hình ngôn ngữ dịch văn bia cổ · 说不定古代大夫要帮助国王管理国家。
gǔ dài dài fu yào bāng zhù guó wáng guǎn lǐ guó jiā.Các quan đại phu thời xưa phải giúp vua quản lý đất nước.
大卫,修复这幅古代壁画时,固色非常关键。
dà wèi, xiū fù zhè fú gǔ dài bì huà shí, gù sè fēi cháng guān jiàn.Đại Vệ, khi phục chế bức bích hoạ cổ này, việc giữ màu rất then chốt.
Trong bài: Vật liệu khoáng chất trong phục chế bích hoạ cổ · ……之类的