XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 5

古老

[gǔ lǎo] [古 LÃO]

cổ xưa; cổ kính

经历了久远年代的。

这座古老的城市每年吸引很多游客。

zhè zuò gǔ lǎo de chéng shì měi nián xī yǐn hěn duō yóu kè.

Thành phố cổ xưa này thu hút rất nhiều du khách mỗi năm.

改变表现形式确实能让古老艺术更容易被年轻人接受。

gǎi biàn biǎo xiàn xíng shì què shí néng ràng gǔ lǎo yì shù gèng róng yì bèi nián qīng rén jiē shòu.

Đổi mới hình thức thể hiện thực sự có thể giúp nghệ thuật cổ xưa dễ được người trẻ đón nhận hơn.

Trong bài: Thu hút khán giả trẻ cho nghệ thuật tuồng cổ · ……极了

我们不能盲目迷信古老的方法。

wǒ men bù néng máng mù mí xìn gǔ lǎo de fāng fǎ.

Chúng ta không thể mù quáng mê tín các phương pháp cổ xưa.

新技术使古老神话产生震撼的沉浸感,观众真能身临其境了。

xīn jì shù shǐ gǔ lǎo shén huà chǎn shēng zhèn hàn de chén jìn gǎn, guān zhòng zhēn néng shēn lín qí jìng le.

Công nghệ mới khiến thần thoại cổ xưa sản sinh cảm giác đắm chìm chấn động, khán giả thật sự có thể nhập vai trải nghiệm rồi.

Trong bài: Tái hiện kịch nghệ rối bóng trên màn chiếu vòm kỹ thuật số · 兼语句