古典
[gǔ diǎn] [古 典]
cổ điển
古代流传下来具有典范意义的。
学习疲惫时,她喜欢听古典音乐来放松神经。
xué xí pí bèi shí, tā xǐ huan tīng gǔ diǎn yīn yuè lái fàng sōng shén jīng.Khi mệt mỏi vì học tập, cô ấy thích nghe nhạc cổ điển để thư giãn đầu óc.
好的,您主要希望帮助视力障碍观众欣赏古典绘画吗?
hǎo de, nín zhǔ yào xī wàng bāng zhù shì lì zhàng ài guān zhòng xīn shǎng gǔ diǎn huì huà ma?Vâng, thầy chủ yếu hy vọng giúp khán giả khiếm thị thưởng thức hội họa cổ điển đúng không ạ?
Trong bài: Thiết kế không gian triển lãm đa giác quan hòa nhập · 兼语句他喜欢在休息时听古典歌曲。
tā xǐ huan zài xiū xi shí tīng gǔ diǎn gē qǔ.Anh ấy thích nghe các bài hát cổ điển khi nghỉ ngơi.
听古典音乐。我一听古典音乐,情绪就能迅速平静下来。
tīng gǔ diǎn yīn yuè. wǒ yì tīng gǔ diǎn yīn yuè, qíng xù jiù néng xùn sù píng jìng xià lái.Nghe nhạc cổ điển. Tôi cứ nghe nhạc cổ điển là tâm trạng có thể nhanh chóng bình tĩnh lại.
Trong bài: Vừa tan làm là về nhà ngay · 一…就…