古典音乐
[gǔ diǎn yīn yuè] [古 典 音 乐]
nhạc cổ điển
听古典音乐。我一听古典音乐,情绪就能迅速平静下来。
tīng gǔ diǎn yīn yuè. wǒ yì tīng gǔ diǎn yīn yuè, qíng xù jiù néng xùn sù píng jìng xià lái.Nghe nhạc cổ điển. Tôi cứ nghe nhạc cổ điển là tâm trạng có thể nhanh chóng bình tĩnh lại.
Trong bài: Vừa tan làm là về nhà ngay · 一…就…他喜欢鉴赏古典音乐和艺术作品。
tā xǐ huan jiàn shǎng gǔ diǎn yīn yuè hé yì shù zuò pǐn.Anh ấy thích thưởng thức âm nhạc cổ điển và các tác phẩm nghệ thuật.
我对古典音乐可以说是一无所知。
wǒ duì gǔ diǎn yīn yuè kě yǐ shuō shì yì wú suǒ zhī.Tôi có thể nói là hoàn toàn không biết gì về âm nhạc cổ điển.