典
[diǎn]
kinh điển; pháp luật; tác phẩm học thuật tiêu chuẩn
遇到不认识的词就查词典吗?
yù dào bú rèn shi de cí jiù chá cí diǎn ma?Gặp từ không biết thì cậu tra từ điển à?
Trong bài: Bài khó nhưng vẫn cố làm xong · 虽然…但是…这本专业辞典收录了许多新词。
zhè běn zhuān yè cí diǎn shōu lù le xǔ duō xīn cí.Cuốn từ điển chuyên ngành này thu thập rất nhiều từ mới.
这两样都是非常经典的广东点心。
zhè liǎng yàng dōu shì fēi cháng jīng diǎn de guǎng dōng diǎn xīn.Hai món này đều là điểm tâm Quảng Đông rất kinh điển.
Trong bài: Văn hóa trà đạo và điểm tâm Quảng Đông · 特别 / 特别是