经【經】
[jīng]
kinh điển; sách thánh; kinh sách
指思想、学术、宗教上的经典著作。
古代学者常常花费毕生精力去研读并注解儒家经典。
gǔ dài xué zhě cháng cháng huā fèi bì shēng jīng lì qù yán dú bìng zhù jiě rú jiā jīng diǎn.Các học giả thời xưa thường dành trọn tâm huyết cả đời để nghiên cứu và chú giải kinh sách Nho gia.
Trải qua, kinh qua, chịu đựng.
通过、经历或经受。
这套方案经大家讨论后通过了。
zhè tào fāng àn jīng dà jiā tǎo lùn hòu tōng guò le.Phương án này đã được thông qua sau khi mọi người thảo luận.
Kinh tuyến; kinh mạch.
经线或经脉。
地图上纵向排列的是经线。
dì tú shàng zòng xiàng pái liè de shì jīng xiàn.Những đường thẳng đứng trên bản đồ là đường kinh tuyến.
Quản lý, kinh doanh, xử lý.
经营、经办、料理。
他多年来苦心经商,终于成功。
tā duō nián lái kǔ xīn jīng shāng, zhōng yú chéng gōng.Bao năm qua anh ấy khổ công kinh doanh, cuối cùng cũng thành công.
小明,你在哪儿?我已经到了。
xiǎo míng, nǐ zài nǎ r? wǒ yǐ jīng dào le.Tiểu Minh, cậu ở đâu thế? Mình đã đến nơi rồi.
Trong bài: Bắt tàu điện ngầm · 才 và 就这个软件还需要经过多次测试。
zhè ge ruǎn jiàn hái xū yào jīng guò duō cì cè shì.Phần mềm này còn cần trải qua nhiều lần kiểm tra.
不用了,东西已经都在这儿了。
bú yòng le, dōng xī yǐ jīng dōu zài zhè r le.Không cần nữa, đồ đã ở đây hết rồi.
Trong bài: Chuyển đồ vào phòng mới · Bổ ngữ xu hướng