路过
[lù guò] [路 过]
đi qua hoặc xuyên qua
途中经过某个地方。
我今天路过母校,顺便进去看望了以前的老师。
wǒ jīn tiān lù guò mǔ xiào, shùn biàn jìn qù kàn wàng le yǐ qián de lǎo shī.Hôm nay tôi đi ngang qua trường cũ, tiện thể vào thăm thầy cô giáo trước đây.
走路过去要多久?
zǒu lù guò qù yào duō jiǔ?Đi bộ sang đó mất bao lâu?
Trong bài: Từ ký túc xá đến nhà ăn · 从……到……对,我路过好几次了,每次都有顾客频繁进出,十分热闹。
duì, wǒ lù guò hǎo jǐ cì le, měi cì dōu yǒu gù kè pín fán jìn chū, shí fēn rè nào.Đúng, mình đi ngang qua mấy lần rồi, lần nào khách cũng ra vào liên tục, rất náo nhiệt.
Trong bài: Quán đông khách chứng tỏ điều gì · 可见歹徒持刀捅伤了一名路过的行人。
dǎi tú chí dāo tǒng shāng le yì míng lù guò de xíng rén.Kẻ xấu dùng dao đâm bị thương một người qua đường.