路边
[lù biān] [路 边]
lề đường; ven đường; vệ đường
道路的旁边或边缘
车停在路边。
chē tíng zài lù biān.Xe dừng ở lề đường.
停了,结果两人在路边吵起来,谁也不认错。
tíng le, jié guǒ liǎng rén zài lù biān chǎo qǐ lái, shuí yě bú rèn cuò.Dừng lại rồi, kết quả hai người cãi nhau bên đường, không ai nhận sai.
Trong bài: Tường thuật một sự việc đã chứng kiến她在路边招手拦了一辆出租车。
tā zài lù biān zhāo shǒu lán le yí liàng chū zū chē.Cô ấy vẫy tay gọi một chiếc taxi bên đường.
暴风雨导致路边的墙体倒塌了。
bào fēng yǔ dǎo zhì lù biān de qiáng tǐ dǎo tā le.Mưa lớn làm bức tường bên đường bị sụp đổ.