由
[yóu]
theo; từ; bởi vì; do
引进施事、来源或原因
这次活动由我来负责。
zhè cì huó dòng yóu wǒ lái fù zé.Hoạt động lần này do tôi phụ trách.
tùy; để mặc
听凭别人按自己的意思做
由他去吧,别再管了。
yóu tā qù ba, bié zài guǎn le.Cứ để anh ấy vậy, đừng quản nữa.
看来它价格低廉是有缘由的。
kàn lái tā jià gé dī lián shì yǒu yuán yóu de.Xem ra nó rẻ là có nguyên do.
Trong bài: Giá rẻ thật, nhưng chất lượng cũng cần xem xét · 固然…但是…由于经营不善,公司连年亏损。
yóu yú jīng yíng bú shàn, gōng sī lián nián kuī sǔn.Do kinh doanh không tốt, công ty thua lỗ nhiều năm liên tiếp.
这次分工,这个项目由高小明负责。
zhè cì fēn gōng, zhè ge xiàng mù yóu gāo xiǎo míng fù zé.Trong lần phân công này, dự án này do Cao Tiểu Minh phụ trách.
Trong bài: Dự án này ai phụ trách · 由