理由
[lǐ yóu] [理 由]
lý do; cơ sở; sự biện minh
事情的原因或根据
他没有迟到的理由。
tā méi yǒu chí dào de lǐ yóu.Anh ấy không có lý do để đến muộn.
个
是的,不过我也会先听听他们的理由。
shì de, bú guò wǒ yě huì xiān tīng tīng tā men de lǐ yóu.Vâng, nhưng em cũng sẽ nghe lý do của họ trước.
Trong bài: Một khi đã quyết thì không đổi ý · 一旦…就…经理由于个人原因提出了辞职。
jīng lǐ yóu yú gè rén yuán yīn tí chū le cí zhí.Giám đốc đã đệ đơn xin từ chức vì lý do cá nhân.
嗯,我刚看完。他们申请的理由是什么?
èn, wǒ gāng kàn wán. tā men shēn qǐng de lǐ yóu shì shén me?Ừ, mình vừa xem xong. Lý do xin phép của họ là gì?
Trong bài: Tranh chấp quyền tài phán khai thác tài nguyên biển sâu · 就……而言