理事
[lǐ shì] [理 事]
thành viên hội đồng; (văn học) lo liệu công việc
代表会员或代表大会处理事务的人员
他在非营利组织担任常务理事,负责监督资金使用。
tā zài fēi yíng lì zǔ zhī dān rèn cháng wù lǐ shì, fù zé jiān dū zī jīn shǐ yòng.Anh ấy đảm nhiệm chức ủy viên thường vụ hội đồng trong tổ chức phi lợi nhuận, chịu trách nhiệm giám sát sử dụng tài chính.
没问题,我今天就向理事会汇报这一进展,推动专家组早日开展实质评估。
méi wèn tí, wǒ jīn tiān jiù xiàng lǐ shì huì huì bào zhè yí jìn zhǎn, tuī dòng zhuān jiā zǔ zǎo rì kāi zhǎn shí zhì píng gū.Không thành vấn đề, hôm nay tôi sẽ báo cáo tiến triển này lên hội đồng quản trị để thúc đẩy tổ chuyên gia sớm đánh giá thực chất.
Trong bài: Đàm phán truy đòi và hoàn trả cổ vật lịch sử bị thất lạc处理事情要公道,不能偏心。
chǔ lǐ shì qíng yào gōng dào, bù néng piān xīn.Xử lý sự việc phải công bằng, không được thiên vị.
听起来很有诚意,但我需要向理事会说明,无偿返还将开创极其严苛的先例。
tīng qǐ lái hěn yǒu chéng yì, dàn wǒ xū yào xiàng lǐ shì huì shuō míng, wú cháng fǎn huán jiāng kāi chuàng jí qí yán kē de xiān lì.Nghe rất thiện chí, nhưng tôi cần giải trình với hội đồng rằng việc hoàn trả vô điều kiện sẽ tạo tiền lệ vô cùng khắt khe.
Trong bài: Thương thảo pháp lý hồi hương cổ vật lưu lạc hải ngoại