理事会
[lǐ shì huì] [理 事 会]
hội đồng
没问题,我今天就向理事会汇报这一进展,推动专家组早日开展实质评估。
méi wèn tí, wǒ jīn tiān jiù xiàng lǐ shì huì huì bào zhè yí jìn zhǎn, tuī dòng zhuān jiā zǔ zǎo rì kāi zhǎn shí zhì píng gū.Không thành vấn đề, hôm nay tôi sẽ báo cáo tiến triển này lên hội đồng quản trị để thúc đẩy tổ chuyên gia sớm đánh giá thực chất.
Trong bài: Đàm phán truy đòi và hoàn trả cổ vật lịch sử bị thất lạc理事会决定选拔两名年轻干事协助工作。
lǐ shì huì jué dìng xuǎn bá liǎng míng nián qīng gàn shì xié zhù gōng zuò.Hội đồng quản trị quyết định tuyển chọn hai thư ký trẻ để hỗ trợ công việc.
听起来很有诚意,但我需要向理事会说明,无偿返还将开创极其严苛的先例。
tīng qǐ lái hěn yǒu chéng yì, dàn wǒ xū yào xiàng lǐ shì huì shuō míng, wú cháng fǎn huán jiāng kāi chuàng jí qí yán kē de xiān lì.Nghe rất thiện chí, nhưng tôi cần giải trình với hội đồng rằng việc hoàn trả vô điều kiện sẽ tạo tiền lệ vô cùng khắt khe.
Trong bài: Thương thảo pháp lý hồi hương cổ vật lưu lạc hải ngoại