理想
[lǐ xiǎng] [理 想]
một lý tưởng; một giấc mơ; lý tưởng
个人追求的目标或梦想
我的理想是当老师。
wǒ de lǐ xiǎng shì dāng lǎo shī.Lý tưởng của tôi là làm giáo viên.
lý tưởng, hoàn hảo, thích hợp
形容事物很合适、很好
这里的环境非常理想。
zhè lǐ de huán jìng fēi cháng lǐ xiǎng.Môi trường ở đây rất lý tưởng.
嗯,这个结果比我们原先的预期还要理想。
èn, zhè ge jié guǒ bǐ wǒ men yuán xiān de yù qī hái yào lǐ xiǎng.Ừm, kết quả này còn tốt hơn dự kiến ban đầu của chúng ta.
Trong bài: Doanh số tăng, đồng thời chi phí cũng tăng · 与此同时他很努力,然而成绩并不理想。
tā hěn nǔ lì, rán ér chéng jì bìng bù lǐ xiǎng.Cậu ấy rất nỗ lực, tuy nhiên thành tích lại không lý tưởng.
现在的市场竞争那么激烈,不能只写理想情况。
xiàn zài de shì chǎng jìng zhēng nà me jī liè, bù néng zhǐ xiě lǐ xiǎng qíng kuàng.Thị trường cạnh tranh hiện tại khốc liệt như thế, không thể chỉ viết tình huống lý tưởng.
Trong bài: Đánh giá rủi ro khi gọi vốn khởi nghiệp · 看起来