XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

美

[měi]

đẹp; rất thỏa mãn; tốt; làm đẹp

好看;令人满意;使变美

他今年打算去北美旅游。

tā jīn nián dǎ suàn qù běi měi lǚ yóu.

Năm nay anh ấy dự định đi du lịch Bắc Mỹ.

(viết tắt) nước Mỹ; châu Mỹ

美国或美洲的简称

她是美方代表。

tā shì měi fāng dài biǎo.

Cô ấy là đại diện phía Mỹ.

小美啊,我不忙。有什么事吗?

xiǎo měi a, wǒ bù máng. yǒu shén me shì ma?

Tiểu Mỹ à, thầy không bận. Có chuyện gì không em?

Trong bài: Hỏi lịch học trong tuần

这张机票一共花了我五百美金。

zhè zhāng jī piào yí gòng huā le wǒ wǔ bǎi měi jīn.

Vé máy bay này tốn của tôi tổng cộng năm trăm đô la Mỹ.

小美,今天上课你觉得怎么样?

xiǎo měi, jīn tiān shàng kè nǐ jué de zěn me yàng?

Tiểu Mỹ, hôm nay đi học bạn thấy thế nào?

Trong bài: Tạo nhóm chat WeChat