美术【美術】
[měi shù] [美 术]
nghệ thuật; mỹ thuật; hội họa
运用线条、色彩等塑造可视形象的艺术。
我们下午上美术课。
wǒ men xià wǔ shàng měi shù kè.Buổi chiều chúng tôi học tiết mỹ thuật.
种
我也看到了,去美术馆要走3号出口。
wǒ yě kàn dào le, qù měi shù guǎn yào zǒu 3 hào chū kǒu.Mình cũng nhìn thấy rồi, đi bảo tàng mỹ thuật phải đi cửa ra số 3.
Trong bài: Tìm lối ra ga tàu điện ngầm đổi tuyến · 结果补语美术馆里展览着许多现代雕塑。
měi shù guǎn lǐ zhǎn lǎn zhe xǔ duō xiàn dài diāo sù.Trong bảo tàng mỹ thuật đang triển lãm nhiều bức tượng điêu khắc hiện đại.
那太棒了。美术馆离我们学校远不远?
nà tài bàng le. měi shù guǎn lí wǒ men xué xiào yuǎn bu yuǎn?Vậy tuyệt quá. Bảo tàng mỹ thuật cách trường mình xa không?
Trong bài: Rủ bạn cùng đi xem triển lãm nghệ thuật