绘画【繪畫】
[huì huà] [绘 画]
vẽ; hội họa
用线条和色彩在平面上塑造形象的艺术。
她从小就对绘画有着浓厚的兴趣。
tā cóng xiǎo jiù duì huì huà yǒu zhe nóng hòu de xìng qù.Cô ấy từ nhỏ đã có niềm yêu thích đậm đà với hội họa.
好的,您主要希望帮助视力障碍观众欣赏古典绘画吗?
hǎo de, nín zhǔ yào xī wàng bāng zhù shì lì zhàng ài guān zhòng xīn shǎng gǔ diǎn huì huà ma?Vâng, thầy chủ yếu hy vọng giúp khán giả khiếm thị thưởng thức hội họa cổ điển đúng không ạ?
Trong bài: Thiết kế không gian triển lãm đa giác quan hòa nhập · 兼语句他的绘画作品受到了老师的表扬。
tā de huì huà zuò pǐn shòu dào le lǎo shī de biǎo yáng.Tác phẩm hội họa của anh ấy được giáo viên khen ngợi.
他从小就非常喜欢绘画艺术。
tā cóng xiǎo jiù fēi cháng xǐ huan huì huà yì shù.Anh ấy từ nhỏ đã rất yêu thích nghệ thuật hội họa.