年画【年畫】
[nián huà] [年 画]
tranh Tết (Xuân)
过年时张贴的民间传统绘画
春节前夕,家家户户都会张贴传统的年画。
chūn jié qián xī, jiā jiā hù hù dōu huì zhāng tiē chuán tǒng de nián huà.Vào dịp trước Tết, nhà nào cũng dán tranh Tết truyền thống.
好的,我试试。张爷爷,您看这幅年画漂亮吗?
hǎo de, wǒ shì shì. zhāng yé ye, nín kàn zhè fú nián huà piào liang ma?Được, mình thử xem. Cụ Trương ơi, cụ xem bức tranh Tết này có đẹp không?
Trong bài: Tập huấn tình nguyện viên viện dưỡng lão · 看起来 / 看上去我带了传统民间年画,用这些能帮我们打破隔阂吗?
wǒ dài le chuán tǒng mín jiān nián huà, yòng zhè xiē néng bāng wǒ men dǎ pò gé hé ma?Mình có mang theo tranh Tết dân gian truyền thống, dùng những thứ này có thể giúp chúng mình phá vỡ rào cản không?
Trong bài: Tập huấn tình nguyện viên viện dưỡng lão · 看起来 / 看上去青年画家的首次画展办得很成功。
qīng nián huà jiā de shǒu cì huà zhǎn bàn de hěn chéng gōng.Triển lãm tranh đầu tiên của họa sĩ trẻ được tổ chức rất thành công.