壁画【壁畫】
[bì huà] [壁 画]
tranh tường; bích họa
绘制在墙壁上的画。
这些古老的壁画展示了古代丝绸之路的繁荣景象。
zhè xiē gǔ lǎo de bì huà zhǎn shì le gǔ dài sī chóu zhī lù de fán róng jǐng xiàng.Những bức tranh tường cổ kính này thể hiện khung cảnh phồn vinh của Con đường Tơ lụa thời xưa.
大卫,修复这幅古代壁画时,固色非常关键。
dà wèi, xiū fù zhè fú gǔ dài bì huà shí, gù sè fēi cháng guān jiàn.Đại Vệ, khi phục chế bức bích hoạ cổ này, việc giữ màu rất then chốt.
Trong bài: Vật liệu khoáng chất trong phục chế bích hoạ cổ · ……之类的我们需要重新调配适合这种壁画的矿物颜料。
wǒ men xū yào chóng xīn tiáo pèi shì hé zhè zhǒng bì huà de kuàng wù yán liào.Chúng ta cần pha chế lại bột màu khoáng chất thích hợp cho bức bích hoạ này.
Trong bài: Vật liệu khoáng chất trong phục chế bích hoạ cổ · ……之类的考古人员在洞穴内发现了古人类壁画。
kǎo gǔ rén yuán zài dòng xué nèi fā xiàn le gǔ rén lèi bì huà.Các nhà khảo cổ đã phát hiện bích họa người tiền sử trong hang động.