动画【動畫】
[dòng huà] [动 画]
hoạt hình; phim hoạt hình
连续画面构成的活动影像。
这部动画深受小朋友们的喜爱。
zhè bù dòng huà shēn shòu xiǎo péng yǒu men de xǐ ài.Bộ phim hoạt hình này rất được các bạn nhỏ yêu thích.
这部动画片的制作非常精致。
zhè bù dòng huà piàn de zhì zuò fēi cháng jīng zhì.Khâu sản xuất của bộ phim hoạt hình này rất tinh tế.
新动画电影将于暑期档正式上映。
xīn dòng huà diàn yǐng jiāng yú shǔ qī dàng zhèng shì shàng yìng.Phim hoạt hình mới sẽ chính thức công chiếu vào dịp hè.
展厅利用三维动画重现了古代风貌。
zhǎn tīng lì yòng sān wéi dòng huà chóng xiàn le gǔ dài fēng mào.Phòng triển lãm dùng hoạt hình 3D để tái hiện diện mạo cổ xưa.