XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 2

动物园【動物園】

[dòng wù yuán] [动 物 园]

sở thú; lượng từ: 个 (gè)

饲养展示各种动物的公园

我们去动物园吧。

wǒ men qù dòng wù yuán ba.

Chúng ta đi sở thú đi.

个

我今天在动物园看到了熊猫。

wǒ jīn tiān zài dòng wù yuán kàn dào le xióng māo.

Hôm nay tôi đã nhìn thấy gấu trúc ở sở thú.

我们在动物园里看见了一只大熊。

wǒ men zài dòng wù yuán lǐ kàn jiàn le yì zhī dà xióng.

Chúng tôi đã nhìn thấy một con gấu lớn trong sở thú.

动物园里有许多可爱的兔子。

dòng wù yuán lǐ yǒu xǔ duō kě ài de tù zi.

Ở sở thú có rất nhiều con thỏ dễ thương.