校园【校園】
[xiào yuán] [HIỆU 园]
khuôn viên trường
学校范围内的场地和环境
我们的校园很大。
wǒ men de xiào yuán hěn dà.Khuôn viên trường của chúng tôi rất lớn.
好的,我们一起保护校园。
hǎo de, wǒ men yì qǐ bǎo hù xiào yuán.Được, chúng ta cùng nhau bảo vệ khuôn viên trường.
Trong bài: Phân loại rác trong trường · 越来越欢快的歌声在校园里久久飘扬。
huān kuài de gē shēng zài xiào yuán lǐ jiǔ jiǔ piāo yáng.Tiếng hát vui tươi vang vọng mãi trong khu khuôn viên trường.
你作为校园新闻编辑,打算怎么避免同类问题再次发生呢?
nǐ zuò wéi xiào yuán xīn wén biān jí, dǎ suàn zěn me bì miǎn tóng lèi wèn tí zài cì fā shēng ne?Em với tư cách là biên tập viên tin tức nhà trường, định làm thế nào để tránh vấn đề tương tự lại xảy ra?
Trong bài: Xác thực thông tin và phòng chống tin giả · 可见