果园
[guǒ yuán] [果 园]
vườn cây ăn quả
种植果树的园地
秋天到了,果园里的苹果和葡萄都成熟了。
qiū tiān dào le, guǒ yuán lǐ de píng guǒ hé pú táo dōu chéng shú le.Mùa thu đến rồi, táo và nho trong vườn quả đều đã chín.
既然这样,我们在果园现场搞直播带货怎么样?
jì rán zhè yàng, wǒ men zài guǒ yuán xiàn chǎng gǎo zhí bō dài huò zěn me yàng?Đã như vậy, chúng ta tổ chức livestream bán hàng ngay tại vườn thì thế nào?
Trong bài: Mở rộng kênh livestream tiêu thụ nông sản · 巴不得果园今年的收获比往年多。
guǒ yuán jīn nián de shōu huò bǐ wǎng nián duō.Vụ thu hoạch vườn cây năm nay nhiều hơn mọi năm.
周末我们打算去郊区的果园摘苹果。
zhōu mò wǒ men dǎ suàn qù jiāo qū de guǒ yuán zhāi píng guǒ.Cuối tuần chúng tôi định đi vườn cây ăn quả ở ngoại thành hái táo.