果汁
[guǒ zhī] [果 汁]
nước ép trái cây
用水果压榨制成的饮料。
服务员,请给我一杯新鲜果汁。
fú wù yuán, qǐng gěi wǒ yì bēi xīn xiān guǒ zhī.Phục vụ, xin cho tôi một cốc nước ép tươi.
每次喝一百毫升的果汁就够了。
měi cì hē yì bǎi háo shēng de guǒ zhī jiù gòu le.Mỗi lần uống một trăm mililit nước trái cây là đủ rồi.
他用吸管轻轻喝了一口果汁。
tā yòng xī guǎn qīng qīng hē le yì kǒu guǒ zhī.Anh ấy dùng ống hút uống nhẹ một ngụm nước trái cây.
这种浓缩果汁需要兑水后再饮用。
zhè zhǒng nóng suō guǒ zhī xū yào duì shuǐ hòu zài yǐn yòng.Loại nước trái cây cô đặc này cần pha thêm nước trước khi uống.