汁
[zhī]
nước ép
含有水分的物体中所含的液体
新鲜压榨出来的汁浓郁甘甜,非常适合夏天冰镇饮用。
xīn xiān yā zhà chū lái de zhī nóng yù gān tián, fēi cháng shì hé xià tiān bīng zhèn yǐn yòng.Phần nước ép tươi vừa vắt ra đậm đà ngọt mát, rất thích hợp để uống ướp lạnh vào mùa hè.
只有保证原汁原味,传统艺术的传承才不会走样。
zhǐ yǒu bǎo zhèng yuán zhī yuán wèi, chuán tǒng yì shù de chuán chéng cái bú huì zǒu yàng.Chỉ có bảo đảm nguyên vẹn bản sắc, sự kế thừa của nghệ thuật truyền thống mới không bị lệch lạc.
Trong bài: Bảo tồn nghệ thuật sân khấu truyền thống · 少不了服务员,请给我一杯新鲜果汁。
fú wù yuán, qǐng gěi wǒ yì bēi xīn xiān guǒ zhī.Phục vụ, xin cho tôi một cốc nước ép tươi.
难道坚持纯粹的学术性与原汁原味的舞台呈现,真的就无法生存吗?
nán dào jiān chí chún cuì de xué shù xìng yǔ yuán zhī yuán wèi de wǔ tái chéng xiàn, zhēn de jiù wú fǎ shēng cún ma?Chẳng lẽ kiên trì tính học thuật thuần túy cùng sự thể hiện sân khấu nguyên bản, thật sự không thể sinh tồn sao?
Trong bài: Thương mại hoá nghệ thuật truyền thống · 不失为