XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

橙汁

[chéng zhī] [橙 汁]

nước ép cam; lượng từ: 瓶 (píng), 杯 (bēi), 罐 (guàn), 盒 (hé)

用橙子的果肉榨出的汁液。

新鲜压榨的橙汁富含维生素C,深受顾客喜爱。

xīn xiān yā zhà de chéng zhī fù hán wéi shēng sù C, shēn shòu gù kè xǐ ài.

Nước ép cam tươi giàu vitamin C, được đông đảo khách hàng yêu thích.

瓶、杯、罐、盒

每天早上我都会自己榨一杯新鲜的橙汁。

měi tiān zǎo shàng wǒ dōu huì zì jǐ zhà yì bēi xīn xiān de chéng zhī.

Mỗi buổi sáng tôi đều tự ép một cốc nước cam tươi.