XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

橙

[chéng]

quả cam; cây cam; màu cam

常绿乔木或其果实,也可指橙色。

这种橙的味道非常甜,汁水也很充足。

zhè zhǒng chéng de wèi dào fēi cháng tián, zhī shuǐ yě hěn chōng zú.

Loại cam này có vị rất ngọt, nước cũng rất nhiều.

这家餐厅的橙汁口感非常纯正。

zhè jiā cān tīng de chéng zhī kǒu gǎn fēi cháng chún zhèng.

Nước cam của nhà hàng này có vị rất nguyên chất.

早上喝一杯鲜榨橙汁对身体很好。

zǎo shàng hē yì bēi xiān zhà chéng zhī duì shēn tǐ hěn hǎo.

Uống một ly nước cam tươi vào buổi sáng rất tốt cho sức khỏe.

每天早上我都会自己榨一杯新鲜的橙汁。

měi tiān zǎo shàng wǒ dōu huì zì jǐ zhà yì bēi xīn xiān de chéng zhī.

Mỗi buổi sáng tôi đều tự ép một cốc nước cam tươi.