原汁原味
[yuán zhī yuán wèi] [原 汁 原 味]
nguyên bản; đúng vị
保留原来的味道或特色
这道传统菜肴保留了食材的原汁原味,深受食客喜爱。
zhè dào chuán tǒng cài yáo bǎo liú le shí cái de yuán zhī yuán wèi, shēn shòu shí kè xǐ ài.Món ăn truyền thống này giữ trọn hương vị nguyên bản của nguyên liệu, được thực khách vô cùng ưa chuộng.
只有保证原汁原味,传统艺术的传承才不会走样。
zhǐ yǒu bǎo zhèng yuán zhī yuán wèi, chuán tǒng yì shù de chuán chéng cái bú huì zǒu yàng.Chỉ có bảo đảm nguyên vẹn bản sắc, sự kế thừa của nghệ thuật truyền thống mới không bị lệch lạc.
Trong bài: Bảo tồn nghệ thuật sân khấu truyền thống · 少不了这家老字号餐厅多年来坚持原汁原味。
zhè jiā lǎo zì hào cān tīng duō nián lái jiān chí yuán zhī yuán wèi.Nhà hàng lâu đời này trong nhiều năm qua luôn giữ vững hương vị nguyên bản.
难道坚持纯粹的学术性与原汁原味的舞台呈现,真的就无法生存吗?
nán dào jiān chí chún cuì de xué shù xìng yǔ yuán zhī yuán wèi de wǔ tái chéng xiàn, zhēn de jiù wú fǎ shēng cún ma?Chẳng lẽ kiên trì tính học thuật thuần túy cùng sự thể hiện sân khấu nguyên bản, thật sự không thể sinh tồn sao?
Trong bài: Thương mại hoá nghệ thuật truyền thống · 不失为