原告
[yuán gào] [原 告]
nguyên đơn; người khiếu nại
诉讼中提起诉讼的一方
原告在法庭上提供了充分的证据。
yuán gào zài fǎ tíng shàng tí gōng le chōng fèn de zhèng jù.Nguyên đơn đã cung cấp đầy đủ bằng chứng tại tòa.
但原告方已提交了源代码比对记录,这难道还不足以证明贵司存在侵权过失吗?
dàn yuán gào fāng yǐ tí jiāo le yuán dài mǎ bǐ duì jì lù, zhè nán dào hái bù zú yǐ zhèng míng guì sī cún zài qīn quán guò shī ma?Nhưng bên nguyên đơn đã nộp bản đối chiếu mã nguồn, điều này chẳng lẽ chưa đủ chứng minh quý công ty vi phạm bản quyền sao?
Trong bài: Trả lời câu hỏi khó từ báo chí法院裁定驳回原告的起诉申请。
fǎ yuàn cái dìng bó huí yuán gào de qǐ sù shēn qǐng.Tòa án phán quyết bác bỏ đơn khởi kiện của nguyên đơn.
法院最终驳回了原告的上诉请求。
fǎ yuàn zuì zhōng bó huí le yuán gào de shàng sù qǐng qiú.Tòa án cuối cùng đã bác bỏ yêu cầu kháng cáo của nguyên đơn.