XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 4

原则【原則】

[yuán zé] [原 则]

nguyên tắc; học thuyết; lượng từ: 个 (gè)

说话或行事所依据的法则或标准。

我们遵守安全原则。

wǒ men zūn shǒu ān quán yuán zé.

Chúng tôi tuân thủ nguyên tắc an toàn.

个

没错。投资理财的第一原则永远是保住本金。

méi cuò. tóu zī lǐ cái de dì yī yuán zé yǒng yuǎn shì bǎo zhù běn jīn.

Không sai. Nguyên tắc đầu tiên của đầu tư quản lý tài chính mãi mãi là giữ được tiền vốn.

Trong bài: Quản lý rủi ro đầu tư tài chính gia đình · 宁可…也不…

在原则问题上,我们绝不妥协。

zài yuán zé wèn tí shàng, wǒ men jué bù tuǒ xié.

Về vấn đề nguyên tắc, chúng tôi tuyệt đối không thỏa hiệp.

没问题,这个要求合理,我原则上可以同意。

méi wèn tí, zhè ge yāo qiú hé lǐ, wǒ yuán zé shàng kě yǐ tóng yì.

Không thành vấn đề, yêu cầu này hợp lý, về nguyên tắc tôi có thể đồng ý.

Trong bài: Đàm phán mức lương và đãi ngộ vị trí quản lý